Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 时宪书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时宪书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时宪书 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiànshū] sách lịch。旧时指历书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
时宪书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时宪书 Tìm thêm nội dung cho: 时宪书