Từ: 明教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明教 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjiào] dạy bảo; chỉ bảo。敬词, 高明的指教(多用于书信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
明教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明教 Tìm thêm nội dung cho: 明教