Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 星火 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnghuǒ] đốm lửa nhỏ。微小的火。
星火燎原。
đốm lửa nhỏ thiêu cháy cánh đồng; một việc nhỏ nếu không ngăn chặn có thể thành tai hoạ lớn
星火燎原。
đốm lửa nhỏ thiêu cháy cánh đồng; một việc nhỏ nếu không ngăn chặn có thể thành tai hoạ lớn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 星火 Tìm thêm nội dung cho: 星火
