Cao su chống va đập cửa

Từ: 星象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星象 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngxiàng] tinh tượng (từ độ sáng, vị trí của sao chiếu mệnh mà suy đoán số mệnh)。指星体的明暗、位置等现象,古代迷信的人往往借观察星象,推测人事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
星象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星象 Tìm thêm nội dung cho: 星象