Từ: 春花秋月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春花秋月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春花秋月 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhuàqiūyuè] hoa xuân trăng thu; cảnh sắc tươi đẹp; những ngày hạnh phúc。春之花,秋之月。指人间最美好的时光和景色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
春花秋月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春花秋月 Tìm thêm nội dung cho: 春花秋月