Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 晃晃悠悠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晃晃悠悠:
Nghĩa của 晃晃悠悠 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàng·huang yōuyōu] lảo đảo; lắc lư; loạng choạng。摇摇晃晃地很不稳定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃
| hoáng | 晃: | |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
| quàng | 晃: | quàng vào |
| quáng | 晃: | quáng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃
| hoáng | 晃: | |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
| quàng | 晃: | quàng vào |
| quáng | 晃: | quáng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠
| du | 悠: | du dương |
| đu | 悠: | đánh đu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠
| du | 悠: | du dương |
| đu | 悠: | đánh đu |

Tìm hình ảnh cho: 晃晃悠悠 Tìm thêm nội dung cho: 晃晃悠悠
