Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 文房四宝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文房四宝:
Nghĩa của 文房四宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénfángsìbǎo] văn phòng tứ bảo (bút, mực, giấy, nghiên)。指笔、墨、纸、砚,是书房中常备的四种东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 文房四宝 Tìm thêm nội dung cho: 文房四宝
