Từ: 晚秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnqiū] 1. cuối thu; thu muộn。秋季的末期。
2. vụ cuối thu; vụ thu muộn。指晚秋作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
晚秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚秋 Tìm thêm nội dung cho: 晚秋