Từ: 晨昏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨昏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晨昏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénhūn]
1. sớm chiều; thần hôn (sáng sớm và chiều tối)。早晨和晚上。
2. chăm chút; phụng dưỡng (cha mẹ)。晨昏定省。指早晚对父母的服侍问候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần:bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân
晨昏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晨昏 Tìm thêm nội dung cho: 晨昏