Từ: 晴天霹雳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晴天霹雳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晴天霹雳 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngtiānpīlì] Hán Việt: TINH THIÊN TỊCH LỊCH
sấm sét giữa trời quang; tai hoạ đột ngột; đất bằng nổi sóng (xảy ra những chuyện ngoài dự tính)。比喻突然发生的意外事件。也说青天霹雳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh:thanh thiên
tành:tan tành
tình:tình (trời trong sáng)
tạnh:trời quang mây tạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霹

phích:phích đựng nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雳

lịch:lịch (sấm sét)
晴天霹雳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晴天霹雳 Tìm thêm nội dung cho: 晴天霹雳