Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暗楼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗楼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗楼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànlóu·zi] gác xép。屋内顶部可以藏东西的部分,在天花板上开一方口,临时用梯子上下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
暗楼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗楼子 Tìm thêm nội dung cho: 暗楼子