Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ám đạm
Tối, không tươi sáng, u ám, thảm đạm. ◇Tào Ngu 曹禺:
Ốc nội đăng quang ám đạm, liêm mạc đô thâm thâm thùy hạ lai
屋內燈光暗淡, 簾幕都深深垂下來 (Nhật xuất 日出, Đệ tứ mạc).
Nghĩa của 暗淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[àndàn] ảm đạm; tối tăm; sạm; xỉn; xám xịt; mờ (ánh sáng, màu sắc)。(光、色)昏暗; 不光明;不鲜艳。
光线暗淡
ánh sáng ảm đạm
资本主义国家前景暗淡
tiền đồ tối tăm của chủ nghĩa tư bản
光线暗淡
ánh sáng ảm đạm
资本主义国家前景暗淡
tiền đồ tối tăm của chủ nghĩa tư bản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 暗淡 Tìm thêm nội dung cho: 暗淡
