Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淡, chiết tự chữ VẠM, ĐƯỢM, ĐẠM, ĐẶM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡:
淡
Pinyin: dan4, tan2, yan3, yan4;
Việt bính: daam6 taam5
1. [黯淡] ảm đạm 2. [暗淡] ám đạm 3. [平淡] bình đạm 4. [冷淡] lãnh đạm 5. [清淡] thanh đạm;
淡 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 淡
(Tính) Vị không mặn.◎Như: đạm thủy hồ 淡水湖 hồ nước ngọt, giá thang thái đạm liễu 這湯太淡了 canh này nhạt quá.
(Tính) Không đậm đặc, không nồng, thưa thớt.
◎Như: đạm tửu 淡酒 rượu nhạt, vân đạm phong khinh 雲淡風輕 mây thưa gió nhẹ.
(Tính) Nhạt (màu sắc).
◎Như: đạm hoàng sắc 淡黃色 màu vàng nhạt.
(Tính) Lạnh nhạt, thờ ơ.
◎Như: lãnh đạm 冷淡 lạnh nhạt.
(Tính) Không thịnh vượng.
◎Như: sanh ý thanh đạm 生意清淡 buôn bán ế ẩm, đạm nguyệt 淡月 tháng ế hàng.
(Phó) Sơ, không dày đậm.
◎Như: đạm tảo nga mi 淡掃蛾眉 tô sơ lông mày.
◇Tô Thức 蘇軾: Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
(Danh) Câu nói vô duyên, vô tích sự (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: xả đạm 扯淡 nói chuyện tào lao, vô duyên.
(Danh) Họ Đạm.
đạm, như "ảm đạm, đạm bạc" (vhn)
đượm, như "cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm" (btcn)
vạm, như "thân hình vạm vỡ" (btcn)
đặm, như "đặm đà" (gdhn)
Nghĩa của 淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠM
1. nhạt; loãng; mỏng; thưa。液体或气体中所含的某种成分少;稀薄(跟"浓"相对)。
淡墨
mực loãng
天高云淡
trời cao mây nhạt; mây thưa thớt.
2. nhạt; lạt (mùi vị)。(味道)不浓;不咸。
一杯淡酒。
một chén rượu nhạt
淡而无味
nhạt không có mùi vị gì cả.
菜太淡,再放点盐。
món này nhạt quá, thêm vào tý muối đi.
3. nhạt; lợt (màu sắc); sơ sài; qua loa。(颜色)浅。
淡青
xanh nhạt
淡绿
màu lục nhạt
轻描淡写
miêu tả sơ sài; miêu tả qua loa.
4. lãnh đạm; lạnh nhạt; không nhiệt tình; nhạt; hờ hững; thờ ơ。冷淡;不热心。
淡然处之
đối đãi lạnh nhạt
淡 淡地答应了一声。
đáp một tiếng hờ hững.
5. ế; ế ẩm (kinh doanh)。营业不旺盛。
淡季
mùa ế ẩm
淡月
tháng ế ẩm
6. nhạt nhẽo; vô vị; vặt vãnh。没有意味的;无关紧要的。
淡话
nói chuyện nhạt nhẽo; lời nói nhạt nhẽo.
淡事
việc vặt vãnh
扯淡
tán gẫu; tán dóc
Từ ghép:
淡泊 ; 淡泊明志 ; 淡薄 ; 淡淡 ; 淡而无味 ; 淡化 ; 淡话 ; 淡季 ; 淡漠 ; 淡青 ; 淡然 ; 淡食 ; 淡水 ; 淡水鱼 ; 淡忘 ; 淡雅 ; 淡月 ; 淡妆
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠM
1. nhạt; loãng; mỏng; thưa。液体或气体中所含的某种成分少;稀薄(跟"浓"相对)。
淡墨
mực loãng
天高云淡
trời cao mây nhạt; mây thưa thớt.
2. nhạt; lạt (mùi vị)。(味道)不浓;不咸。
一杯淡酒。
một chén rượu nhạt
淡而无味
nhạt không có mùi vị gì cả.
菜太淡,再放点盐。
món này nhạt quá, thêm vào tý muối đi.
3. nhạt; lợt (màu sắc); sơ sài; qua loa。(颜色)浅。
淡青
xanh nhạt
淡绿
màu lục nhạt
轻描淡写
miêu tả sơ sài; miêu tả qua loa.
4. lãnh đạm; lạnh nhạt; không nhiệt tình; nhạt; hờ hững; thờ ơ。冷淡;不热心。
淡然处之
đối đãi lạnh nhạt
淡 淡地答应了一声。
đáp một tiếng hờ hững.
5. ế; ế ẩm (kinh doanh)。营业不旺盛。
淡季
mùa ế ẩm
淡月
tháng ế ẩm
6. nhạt nhẽo; vô vị; vặt vãnh。没有意味的;无关紧要的。
淡话
nói chuyện nhạt nhẽo; lời nói nhạt nhẽo.
淡事
việc vặt vãnh
扯淡
tán gẫu; tán dóc
Từ ghép:
淡泊 ; 淡泊明志 ; 淡薄 ; 淡淡 ; 淡而无味 ; 淡化 ; 淡话 ; 淡季 ; 淡漠 ; 淡青 ; 淡然 ; 淡食 ; 淡水 ; 淡水鱼 ; 淡忘 ; 淡雅 ; 淡月 ; 淡妆
Chữ gần giống với 淡:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淡
澹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Gới ý 15 câu đối có chữ 淡:

Tìm hình ảnh cho: 淡 Tìm thêm nội dung cho: 淡
