Chữ 淡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淡, chiết tự chữ VẠM, ĐƯỢM, ĐẠM, ĐẶM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡:

淡 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淡

Chiết tự chữ vạm, đượm, đạm, đặm bao gồm chữ 水 炎 hoặc 氵 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 炎
  • thuỷ, thủy
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 淡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 炎
  • thuỷ, thủy
  • diễm, viêm, đàm
  • đạm [đạm]

    U+6DE1, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4, tan2, yan3, yan4;
    Việt bính: daam6 taam5
    1. [黯淡] ảm đạm 2. [暗淡] ám đạm 3. [平淡] bình đạm 4. [冷淡] lãnh đạm 5. [清淡] thanh đạm;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 淡

    (Tính) Vị không mặn.
    ◎Như: đạm thủy hồ
    hồ nước ngọt, giá thang thái đạm liễu canh này nhạt quá.

    (Tính)
    Không đậm đặc, không nồng, thưa thớt.
    ◎Như: đạm tửu rượu nhạt, vân đạm phong khinh mây thưa gió nhẹ.

    (Tính)
    Nhạt (màu sắc).
    ◎Như: đạm hoàng sắc màu vàng nhạt.

    (Tính)
    Lạnh nhạt, thờ ơ.
    ◎Như: lãnh đạm lạnh nhạt.

    (Tính)
    Không thịnh vượng.
    ◎Như: sanh ý thanh đạm buôn bán ế ẩm, đạm nguyệt tháng ế hàng.

    (Phó)
    Sơ, không dày đậm.
    ◎Như: đạm tảo nga mi tô sơ lông mày.
    ◇Tô Thức : Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 西西, ) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.

    (Danh)
    Câu nói vô duyên, vô tích sự (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: xả đạm nói chuyện tào lao, vô duyên.

    (Danh)
    Họ Đạm.

    đạm, như "ảm đạm, đạm bạc" (vhn)
    đượm, như "cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm" (btcn)
    vạm, như "thân hình vạm vỡ" (btcn)
    đặm, như "đặm đà" (gdhn)

    Nghĩa của 淡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẠM
    1. nhạt; loãng; mỏng; thưa。液体或气体中所含的某种成分少;稀薄(跟"浓"相对)。
    淡墨
    mực loãng
    天高云淡
    trời cao mây nhạt; mây thưa thớt.
    2. nhạt; lạt (mùi vị)。(味道)不浓;不咸。
    一杯淡酒。
    một chén rượu nhạt
    淡而无味
    nhạt không có mùi vị gì cả.
    菜太淡,再放点盐。
    món này nhạt quá, thêm vào tý muối đi.
    3. nhạt; lợt (màu sắc); sơ sài; qua loa。(颜色)浅。
    淡青
    xanh nhạt
    淡绿
    màu lục nhạt
    轻描淡写
    miêu tả sơ sài; miêu tả qua loa.
    4. lãnh đạm; lạnh nhạt; không nhiệt tình; nhạt; hờ hững; thờ ơ。冷淡;不热心。
    淡然处之
    đối đãi lạnh nhạt
    淡 淡地答应了一声。
    đáp một tiếng hờ hững.
    5. ế; ế ẩm (kinh doanh)。营业不旺盛。
    淡季
    mùa ế ẩm
    淡月
    tháng ế ẩm
    6. nhạt nhẽo; vô vị; vặt vãnh。没有意味的;无关紧要的。
    淡话
    nói chuyện nhạt nhẽo; lời nói nhạt nhẽo.
    淡事
    việc vặt vãnh
    扯淡
    tán gẫu; tán dóc
    Từ ghép:
    淡泊 ; 淡泊明志 ; 淡薄 ; 淡淡 ; 淡而无味 ; 淡化 ; 淡话 ; 淡季 ; 淡漠 ; 淡青 ; 淡然 ; 淡食 ; 淡水 ; 淡水鱼 ; 淡忘 ; 淡雅 ; 淡月 ; 淡妆

    Chữ gần giống với 淡:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淡

    ,

    Chữ gần giống 淡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淡 Tự hình chữ 淡 Tự hình chữ 淡 Tự hình chữ 淡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

    vạm:thân hình vạm vỡ
    đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
    đạm:ảm đạm, đạm bạc
    đặm:đặm đà

    Gới ý 15 câu đối có chữ 淡:

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    淡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淡 Tìm thêm nội dung cho: 淡