Chữ 禺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禺, chiết tự chữ NGU, NGUNG, NGẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禺:

禺 ngu, ngẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禺

Chiết tự chữ ngu, ngung, ngẫu bao gồm chữ 甲 禸 hoặc 日 禸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禺 cấu thành từ 2 chữ: 甲, 禸
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • nhựu
  • 2. 禺 cấu thành từ 2 chữ: 日, 禸
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhựu
  • ngu, ngẫu [ngu, ngẫu]

    U+79BA, tổng 9 nét, bộ Nhựu 禸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, ou3, yu4;
    Việt bính: jyu4;

    ngu, ngẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 禺

    (Danh) Một giống vượn đuôi dài.

    (Danh)
    Khu vực.

    (Danh)
    Ban ngày lúc gần trưa.

    (Danh)
    Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.

    (Danh)
    Chữ dùng đặt tên đất.
    ◎Như: Phiên Ngu
    .

    (Tính)
    Ngu dốt.
    § Thông ngu .Một âm là ngẫu.

    (Danh)
    Hai, cặp.
    § Dạng cổ của ngẫu .

    (Danh)
    Pho tượng.
    ngung, như "Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 禺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 禸 - Nhựu
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGU
    khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。

    Chữ gần giống với 禺:

    , ,

    Chữ gần giống 禺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禺

    ngung:Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)
    禺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禺 Tìm thêm nội dung cho: 禺