Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴力镜头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴力镜头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴力镜头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolìjìngtóu] cảnh bạo lực đẫm máu (như phim ảnh bạo lực)。对血腥暴力动作的描画(如于电影所见)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
暴力镜头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴力镜头 Tìm thêm nội dung cho: 暴力镜头