Từ: 暴敛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴敛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴敛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoliǎn] sưu cao thuế nặng。强行搜刮财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm:quyên liễm
暴敛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴敛 Tìm thêm nội dung cho: 暴敛