Từ: 保守派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保守派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保守派 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshǒupài] phái bảo thủ; phe bảo thủ; người theo phái bảo thủ。信奉或支持政治上保守主义的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
保守派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保守派 Tìm thêm nội dung cho: 保守派