Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộc bối
Phơi lưng. Chỉ sự làm việc dưới trời nắng. ◇Lí Kì 李頎:
Bách tuế lão ông bất chủng điền, Duy tri bộc bối lạc tàn niên
百歲老翁不種田, 惟知曝背樂殘年 (Dã lão bộc bối 野老曝背).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝
| bộc | 曝: | bộc bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |

Tìm hình ảnh cho: 曝背 Tìm thêm nội dung cho: 曝背
