Từ: 曲线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 曲线 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūxiàn] 1. đường cong。动点运动时,方向连续变化所成的线。
2. đồ thị (đường cong biểu thị các tham số của các quá trình vật lí, hoá học, thống kê học...)。在平面上表示的物理、化学、统计学过程等随参数变化的线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
曲线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲线 Tìm thêm nội dung cho: 曲线