Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 望洋兴叹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望洋兴叹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望洋兴叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngyángxīngtàn] Hán Việt: VỌNG DƯƠNG HƯNG THÁN
lực bất tòng tâm (ví với muốn làm một việc mà sức mình không đủ) (do tích: Hà Bá có khả năng dâng nước lên rất cao. Khi ra biển Hà Bá thấy nước mênh mông bèn thở dài ngao ngán về sự nhỏ bé của mình)。本义指在伟大的事物面前感叹自己的藐小,今多比喻要做一件事而力量不够,感到无可奈何(望洋:抬头向上看的样子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục
望洋兴叹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望洋兴叹 Tìm thêm nội dung cho: 望洋兴叹