Từ: 朝廷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝廷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朝 • 廷

Nghĩa của 朝廷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháotíng] triều đình; cung điện; quần thần。君主时代君主听政的地方。也指以君主为首的中央统治机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廷

đình廷:triều đình; đình thần
朝廷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝廷 Tìm thêm nội dung cho: 朝廷