Từ: 本領 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本領:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn lĩnh
Tài học, tài nghệ, tài năng.Nguyên lai, căn bổn. ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 說:
Công danh nhị tự, thị yêm bổn lĩnh tiền trình, bất tác hiền khanh ưu lự
字, 程, 慮 (Thác trảm Thôi Ninh 寧) Hai chữ công danh, đó là con đường tương lai bấy nay của ta, chẳng để hiền khanh phải lo lắng.

Nghĩa của 本领 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnlǐng]
bản lĩnh; năng lực; kỹ năng (thường dùng trong văn viết. Thường chỉ kỹ năng khá phức tạp, khá khó, khá cao cần qua học hỏi đặc biệt mới có được)。技能;能力。常指需要经过特别学习才能掌握的、较高、较难的或较复杂的技能,多 用于书面语。
有本领
có bản lĩnh
本领高强
bản lĩnh mạnh mẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh
本領 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本領 Tìm thêm nội dung cho: 本領