Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慮, chiết tự chữ LO, LƯ, LỢ, LỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慮:

慮 lự, lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慮

Chiết tự chữ lo, lư, lợ, lự bao gồm chữ 虎 思 心 hoặc 虍 思 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慮 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 思, 心
  • hổ
  • tai, tơ, tư, tứ
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 慮 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 思, 心
  • hô, hổ
  • tai, tơ, tư, tứ
  • tim, tâm, tấm
  • lự, lư [lự, lư]

    U+616E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
    Việt bính: leoi6
    1. [考慮] khảo lự;

    lự, lư

    Nghĩa Trung Việt của từ 慮

    (Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.
    ◇Luận Ngữ
    : Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.

    (Danh)
    Tâm tư, ý niệm.
    ◇Khuất Nguyên : Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng , (Sở từ , Bốc cư ) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.

    (Danh)
    Họ Lự.

    (Động)
    Nghĩ toan, mưu toan.
    ◇Chiến quốc sách : Nguyện túc hạ cánh lự chi (Yên sách tam ) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.

    (Động)
    Lo lắng, ưu sầu.
    ◎Như: ưu lự lo nghĩ.

    (Động)
    Thẩm sát, xem xét.
    ◇Liêu trai chí dị : Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ , , (Oan ngục ) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là .

    (Danh)
    Chư lư tên một thứ cây.

    (Danh)
    Vô Lư tên đất.

    lự, như "tư lự" (vhn)
    lo, như "lo lắng" (btcn)
    lợ, như "lờ lợ" (btcn)

    Chữ gần giống với 慮:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 慮

    ,

    Chữ gần giống 慮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慮

    lo:lo lắng
    lợ:lờ lợ
    lự:tư lự
    慮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慮 Tìm thêm nội dung cho: 慮