Từ: 杨桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杨桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杨 • 桃

Nghĩa của 杨桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángtáo] quả khế。见〖羊桃〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杨

dương杨:dương thụ; dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào桃:hoa đào
杨桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杨桃 Tìm thêm nội dung cho: 杨桃