Từ: 佛土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật thổ, phật độ
Nơi Phật ở, nước Phật. ☆Tương tự:
Phật quốc
國.Đặc chỉ
Tịnh độ
.
◇Tuệ Viễn 遠:
Ngôn tịnh thổ giả, kinh trung hoặc thì danh Phật sát, hoặc xưng Phật giới, hoặc vân Phật quốc, hoặc vân Phật độ
者, 剎, 界, 國, (Đại thừa nghĩa chương 章, Quyển thập cửu).Chỉ chùa Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
佛土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛土 Tìm thêm nội dung cho: 佛土