Từ: 枪眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngyǎn] 1. lỗ châu mai。碉堡或墙壁上开的小孔,用来由里向外开枪射击。
2. lỗ đạn; vết đạn。(枪眼儿)枪弹打穿的洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
枪眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪眼 Tìm thêm nội dung cho: 枪眼