Cao su chống va đập cửa

Từ: 染指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 染指 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎnzhǐ] tranh giành quyền lợi; dây máu ăn phần; chấm mút; chấm mút xà xẻo。春秋时,郑灵公请大臣们吃甲鱼。故意不给子公吃,子公很生气,就伸指向盛甲鱼的鼎里蘸上点汤,常常滋味走了(见于《左传》宣公四年)。后世用"染指"比喻分取非分的利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
染指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 染指 Tìm thêm nội dung cho: 染指