Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phân trồng hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân trồng hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phântrồnghoa

Dịch phân trồng hoa sang tiếng Trung hiện đại:

花肥 《指给盆栽观赏植物施的肥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng

trồng𣑺:trồng cây
trồng󰊣:trồng trọt
trồng:vun trồng
trồng𣙩:trồng trọt
trồng:trồng cây
trồng𤿰:trồng trọt
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân trồng hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân trồng hoa Tìm thêm nội dung cho: phân trồng hoa