Từ: 树冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùguān] tán cây; tàng cây。乔木树干的上部连同所长的枝叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
树冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树冠 Tìm thêm nội dung cho: 树冠