Từ: 根底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根底 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēndǐ] 1. vốn; gốc rễ; cơ sở。基础。
他的古文根底很好。
vốn cổ văn của anh ấy rất tốt.
2. nguồn gốc。底细。
追问根底
truy tìm nguồn gốc
探听根底
dò hỏi nguồn gốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
根底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根底 Tìm thêm nội dung cho: 根底