Cao su chống va đập cửa

Từ: 梦游症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦游症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梦游症 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngyóuzhèng] mộng du; bệnh mộng du。梦行症:在睡眠中无意识地起来并完成复杂动作的症状,如上房、爬树等,所有这些活动自己都不知道,这是大脑皮层机能发生障碍造成的。也叫梦游症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
梦游症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梦游症 Tìm thêm nội dung cho: 梦游症