Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 椰子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yē·zi] 名
1. cây dừa (cây lâu năm, thân thẳng, không phân cành, lá mọc trên ngọn, lá nhỏ và dài, hoa có lõi to dài giống như hoa ngô đực, hoa đơn tính, cây lưỡng tính, quả hình bầu dục, vỏ có nhiều màu chủ yếu là màu xanh khi già vỏ có màu nâu đen, quả bên trong có vỏ cứng gọi là gáo dừa, cơm màu trắng, hàm lượng dầu rất cao. Cơm dừa dùng để ăn hoặc ép dầu, nước dừa làm đồ uống, xơ dừa có thể bện dây thừng hoặc thảm. Lá dừa có thể đương liếp hoặc che lều.)。常绿乔木,树干直立,不分 枝,叶子丛生在顶部,羽状复叶,小叶细长,肉穗花序,花单性,雌雄同株,核果椭圆形,外果皮黄褐色,中果皮为厚纤维层,内果皮为角质的硬壳,果肉白色多汁,含脂肪。果肉可吃,也可榨油,果肉内的汁 可做饮料,外果皮和中果皮的纤维可制船缆和刷子。叶子可以编席和盖棚。
2. trái dừa; quả dừa。这种植物的果实。
1. cây dừa (cây lâu năm, thân thẳng, không phân cành, lá mọc trên ngọn, lá nhỏ và dài, hoa có lõi to dài giống như hoa ngô đực, hoa đơn tính, cây lưỡng tính, quả hình bầu dục, vỏ có nhiều màu chủ yếu là màu xanh khi già vỏ có màu nâu đen, quả bên trong có vỏ cứng gọi là gáo dừa, cơm màu trắng, hàm lượng dầu rất cao. Cơm dừa dùng để ăn hoặc ép dầu, nước dừa làm đồ uống, xơ dừa có thể bện dây thừng hoặc thảm. Lá dừa có thể đương liếp hoặc che lều.)。常绿乔木,树干直立,不分 枝,叶子丛生在顶部,羽状复叶,小叶细长,肉穗花序,花单性,雌雄同株,核果椭圆形,外果皮黄褐色,中果皮为厚纤维层,内果皮为角质的硬壳,果肉白色多汁,含脂肪。果肉可吃,也可榨油,果肉内的汁 可做饮料,外果皮和中果皮的纤维可制船缆和刷子。叶子可以编席和盖棚。
2. trái dừa; quả dừa。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椰
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| dà | 椰: | vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) |
| dừa | 椰: | cây dừa, quả dừa |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 椰子 Tìm thêm nội dung cho: 椰子
