Cao su chống va đập cửa

Từ: 欢歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngē] 1. hoan ca; vui vẻ hát; hào hứng hát。欢乐地歌唱。
尽情欢歌
tận tình hò hát
2. giọng ca vui vẻ; giọng hát hào hứng; giọng hát vui sướng。欢乐的歌声。
欢歌笑语。
tiếng cười tiếng hát vui vẻ
远处传来了青年们的阵阵欢歌。
từ xa vọng lại giọng ca hào hứng của đám thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
欢歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢歌 Tìm thêm nội dung cho: 欢歌