Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xơ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ: sắn nhiều xơ xơ mướp. 2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít: Mít ngon ăn cả xơ. II. tt. Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách: Mũ đã xơ vành áo bị xơ, sắp rách nát.","- 2 (F. s*ur) dt. Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa."]Dịch xơ sang tiếng Trung hiện đại:
络; 筋 《网状的东西。》xơ quýt.橘络。
xơ mướp.
丝瓜络。
麻花 《形容衣服因穿久了磨损成要破没破的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xơ
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xơ | 疎: | xơ rơ (rã rời) |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xơ | 賖: | xơ múi |
| xơ | 車: | xơ rơ (rã rời) |

Tìm hình ảnh cho: xơ Tìm thêm nội dung cho: xơ
