Từ: xơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa xơ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ: sắn nhiều xơ xơ mướp. 2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít: Mít ngon ăn cả xơ. II. tt. Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách: Mũ đã xơ vành áo bị xơ, sắp rách nát.","- 2 (F. s*ur) dt. Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa."]

Dịch xơ sang tiếng Trung hiện đại:

络; 筋 《网状的东西。》xơ quýt.
橘络。
xơ mướp.
丝瓜络。
麻花 《形容衣服因穿久了磨损成要破没破的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xơ

:xơ mít, xơ mướp
:xơ xác, xơ mít
:xơ rơ (rã rời)
:xơ rơ (rã rời)
:xơ múi
:xơ rơ (rã rời)
xơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xơ Tìm thêm nội dung cho: xơ