Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 欺软怕硬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺软怕硬:
Nghĩa của 欺软怕硬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīruǎnpàyìng] mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp。欺负软弱的,害怕强硬的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕
| phạ | 怕: | phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |

Tìm hình ảnh cho: 欺软怕硬 Tìm thêm nội dung cho: 欺软怕硬
