Từ: 欺软怕硬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺软怕硬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欺软怕硬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīruǎnpàyìng] mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp。欺负软弱的,害怕强硬的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh
欺软怕硬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欺软怕硬 Tìm thêm nội dung cho: 欺软怕硬