Từ: 正念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh niệm
Phép tu hành, nhánh thứ bảy trong
bát chánh đạo
道.Giác ngộ tính Không —
không tính
性 (śūnyatā), từ bỏ mọi thắc mắc về có (hữu) và không (vô).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
正念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正念 Tìm thêm nội dung cho: 正念