Từ: 正数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshù] số dương。大于零的数,如 + 3,+ 0.25。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
正数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正数 Tìm thêm nội dung cho: 正数