Từ: tua lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tua lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tua • lại

Dịch tua lại sang tiếng Trung hiện đại:

倒带 图像探索dào dài túxiàng tànsuǒ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tua

tua𬗲:chao đèn có tua
tua𦄼:tua tủa
tua蘇:tua tủa
tua須:cái tua (tua là nên (người tua))
tua鬚:tua mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại又:lại ra đi
lại吏:quan lại
lại徠:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại癞:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại癩:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại籁:lại (sáo thời cổ)
lại籟:lại (sáo thời cổ)
lại赉:tưởng lại (ban tặng)
lại賚:tưởng lại (ban tặng)
lại賴:ỷ lại
lại赖:ỷ lại
tua lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tua lại Tìm thêm nội dung cho: tua lại