Từ: 索引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 索引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 索引 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒyǐn] hướng dẫn tra cứu。把书刊中的项目或内容摘记下来,每条下标注出处页码,按一定次序排列,供人查阅的资料。也叫引得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
索引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 索引 Tìm thêm nội dung cho: 索引