Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 武人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔrén] quân nhân; người lính。指军人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
武人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武人 Tìm thêm nội dung cho: 武人