Từ: 武力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔlì] 1. sức mạnh cường bạo。强暴的力量。
2. sức mạnh quân sự; vũ lực。军事力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
武力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武力 Tìm thêm nội dung cho: 武力