Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 歴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歴, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 歴:

歴 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歴

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 厂 林 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歴 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 林, 止
  • hán, xưởng
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • chỉ
  • lịch [lịch]

    U+6B74, tổng 14 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 歴

    Một dạng của chữ lịch .

    Chữ gần giống với 歴:

    , , 𣦓,

    Dị thể chữ 歴

    , ,

    Chữ gần giống 歴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歴 Tự hình chữ 歴 Tự hình chữ 歴 Tự hình chữ 歴

    歴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歴 Tìm thêm nội dung cho: 歴