Chữ 钡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钡, chiết tự chữ BỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钡:

钡 bối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钡

钡

Chiết tự chữ 钡

Chiết tự chữ bối bao gồm chữ 金 贝 hoặc 钅 贝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钡 cấu thành từ 2 chữ: 金, 贝
  • 金 ghim, găm, kim
  • 贝 bối
  • 2. 钡 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 贝
  • 钅 kim
  • 贝 bối
  • bối [bối]

    U+94A1, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋇;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3;

    钡 bối

    Nghĩa Trung Việt của từ 钡

    Giản thể của 鋇.
    bối, như "bối (chất Barium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋇)
    [bèi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: BỐI
    nguyên tố Ba-ri. Nguyên tố kim loại, ký hiệu Ba (baryum). 金属元素,符号Ba(baryum)。
    Từ ghép:
    钡餐

    Chữ gần giống với 钡:

    钘, 钙, 钚, 钛, 钜, 钝, 钞, 钟, 钠, 钡, 钢, 钣, 钤, 钥, 钦, 钧, 钨, 钩, 钪, 钫, 钬, 钭, 钮, 钯, 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钡

    鋇,

    Chữ gần giống 钡

    镵, 钣, 钛, 钜, 钝, 钞, 钟, 钠, 钢, 钤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钡 Tự hình chữ 钡 Tự hình chữ 钡 Tự hình chữ 钡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钡

    bối钡:bối (chất Barium)
    钡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钡 Tìm thêm nội dung cho: 钡