Chữ 钡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钡, chiết tự chữ BỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钡:
钡
Biến thể phồn thể: 鋇;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
钡 bối
bối, như "bối (chất Barium)" (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
钡 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 钡
Giản thể của 鋇.bối, như "bối (chất Barium)" (gdhn)
Nghĩa của 钡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋇)
[bèi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BỐI
nguyên tố Ba-ri. Nguyên tố kim loại, ký hiệu Ba (baryum). 金属元素,符号Ba(baryum)。
Từ ghép:
钡餐
[bèi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BỐI
nguyên tố Ba-ri. Nguyên tố kim loại, ký hiệu Ba (baryum). 金属元素,符号Ba(baryum)。
Từ ghép:
钡餐
Dị thể chữ 钡
鋇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钡
| bối | 钡: | bối (chất Barium) |

Tìm hình ảnh cho: 钡 Tìm thêm nội dung cho: 钡
