Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 死皮赖脸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死皮赖脸:
Nghĩa của 死皮赖脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐpílàiliǎn] Hán Việt: TỬ BÌ LẠI KIỂM
mặt dày mày dạn; mặt dạn mày dày。形容不顾羞耻,一味纠缠。
mặt dày mày dạn; mặt dạn mày dày。形容不顾羞耻,一味纠缠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖
| lại | 赖: | ỷ lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 死皮赖脸 Tìm thêm nội dung cho: 死皮赖脸
