Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 段位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 段位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 段位 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànwèi] đẳng cấp; cấp bậc (trong cờ vây)。根据围棋棋手技能划分的等级,共分九段,棋艺水平越高,段位越高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
段位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 段位 Tìm thêm nội dung cho: 段位