Từ: 每况愈下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 每况愈下:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 每 • 况 • 愈 • 下
Nghĩa của 每况愈下 trong tiếng Trung hiện đại:
[měikuàngyùxià] ngày càng sa sút; ngày càng xuống cấp; ngày càng xấu đi (tình hình)。指情况越来越坏。本作"每下愈况"(见于《庄子·知北游》),原义是愈下愈甚(况:甚)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 每
| mọi | 每: | mọi người |
| mỗi | 每: | mỗi một |
| mủi | 每: | mủi lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈
| dù | 愈: | dù cho, dù rằng |
| dũ | 愈: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| rũ | 愈: | ủ rũ |
| rủ | 愈: | rủ lòng thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |