Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 比丘尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比丘尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比丘尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐqiūní] tì khưu ni; ni cô。佛教指尼姑。(梵 bhiksuni)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘

kheo:khẳng kheo
khâu:khâu vá
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây
比丘尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比丘尼 Tìm thêm nội dung cho: 比丘尼