Từ: 比配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比配 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐpèi]
tương xứng; hợp; xứng hợp。相称;相配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
比配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比配 Tìm thêm nội dung cho: 比配