Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氄, chiết tự chữ NHUNG, NHŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氄:
氄
Pinyin: rong3;
Việt bính: jung5;
氄 nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 氄
(Danh) Lông mềm mịn của chim hoặc thú.nhung, như "nhung nhúc; áo nhung" (gdhn)
Nghĩa của 氄 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǒng]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: NHŨNG
nhỏ và mềm (lông)。(毛)细而软。
氄毛。
lông tơ.
Từ ghép:
氄毛
Số nét: 16
Hán Việt: NHŨNG
nhỏ và mềm (lông)。(毛)细而软。
氄毛。
lông tơ.
Từ ghép:
氄毛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氄
| nhung | 氄: | nhung nhúc; áo nhung |

Tìm hình ảnh cho: 氄 Tìm thêm nội dung cho: 氄
