Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氇, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氇:
氇
Biến thể phồn thể: 氌;
Pinyin: lu5;
Việt bính: lou5;
氇
Pinyin: lu5;
Việt bính: lou5;
氇
Nghĩa Trung Việt của từ 氇
Nghĩa của 氇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氌)
[·lu]
Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: LỖ
hàng dệt lông cừu (dùng để làm thảm trải giường hay may áo, sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。氆氇:藏族地区出产的一种羊毛织品,可做床毯、衣服等。
[·lu]
Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: LỖ
hàng dệt lông cừu (dùng để làm thảm trải giường hay may áo, sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。氆氇:藏族地区出产的一种羊毛织品,可做床毯、衣服等。
Dị thể chữ 氇
氌,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 氇 Tìm thêm nội dung cho: 氇
