Chữ 氇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氇, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氇

氇 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 鲁
  • mao, mau, mào
  • lỗ
  • []

    U+6C07, tổng 16 nét, bộ Mao 毛
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 氌;
    Pinyin: lu5;
    Việt bính: lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氇


    Nghĩa của 氇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氌)
    [·lu]
    Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 16
    Hán Việt: LỖ
    hàng dệt lông cừu (dùng để làm thảm trải giường hay may áo, sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。氆氇:藏族地区出产的一种羊毛织品,可做床毯、衣服等。

    Chữ gần giống với 氇:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 氇

    ,

    Chữ gần giống 氇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氇 Tự hình chữ 氇 Tự hình chữ 氇 Tự hình chữ 氇

    氇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氇 Tìm thêm nội dung cho: 氇